Chi tiết sản phẩm
  • Xe tải hyundai new mighty 75s
  • Mô tả:

    Xe tải hyundai new mighty 75s  với thiết kế cabin theo kiểu hiện đại giống như đầu cabin nhập khẩu của hyundai hd78 trước kia hay còn gọi là cabin đầu gù. với loại hyundai new mighty 75s này xuất hiện mang lại nhiều sự lựa chọn cho khách hàng, với tải trọng thiết kế 3,5 tấn đến 4,5 tấn có thêm tải cho khách hàng

Thông số xe tải hyundai new mighty 75s, có thể đóng thùng kín, thùng mui bạt, thủng lửng, thùng ben...

hinh anh xe tai hyundai mighty 75s

                                                 Hình ảnh xe tai hyundai new mighty 75s

TT

Các nội dung cần thuyết minh

1

Thông tin chung

 

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sát xi tải

1.2

Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện

HYUNDAI, NEW MIGHTY 75S

1.3

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao  (mm)

6160x2000x2260

2.2

Khoảng cách trục (mm)

3415

2.3

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1680/1495

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)

1725

2.5

Chiều dài đầu / đuôi xe (mm)

1100/1645

2.6

Khoảng sáng gầm xe (mm)

220

2.7

Góc thoát trước/sau  (độ)

29/17

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân của ô tô (kg)

- Phân bố lên cầu trước (kg)

- Phân bố lên cầu sau (kg)

2600

1680

920

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

-

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

-

3.4

Số người cho phép chở kể cả người lái (người):

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

- Phân bố lên cầu trước (kg)

- Phân bố lên cầu sau (kg)

-

-

-

3.6

Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

- Cho phép lên cầu trước (kg)

- Cho phép lên cầu sau (kg)

 

7500

                           3900       

5100

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

98,1

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

34,16

4.3

Thời gian tăng tốc của xe (khi đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m (s)

17,8

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ)

48,62

4.5

Quãng đường phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ 30 km/h (m)

7,0

4.6

Gia tốc phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ

30 km/h (m/s2)

6,47

4.7

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

6,9

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

D4GA

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

3933

5.4

Tỉ số nén

17,0:1

5.5

Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)

103 x118

5.6

Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay (vòng/phút)

103/ 2700

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút)

372/ 1400

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu:

Phun dầu điện tử

5.9

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe:

Bố trí phía trước

5.10

Nồng độ khí thải

Đáp ứng mức Euro IV

6

Li hợp:

Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không

7

Hộp số:

 

7.1

Hộp số chính:

- Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động

 

-  Số cấp tỉ số truyền, tỉ số truyền ở từng tay số.

 

- Mômen xoắn cho phép

 

- M035S5, Cơ khí 5 cấp số tiến + 1 lùi, dẫn động cơ khí:

-  i1 = 5,380; i2 = 3,208; i3 = 1,700; i4 = 1,000; i5 = 0,722; il = 5,380

- 372 (N.m)

8

Trục các đăng (trục truyền động):

 

 

* Các đăng trước

 

Mã hiệu

49300-5L112

 

Loại

Không đồng tốc

 

Mômen xoắn lớn nhất cho phép (N.m)

3550

 

Vật liệu

STKM13B

 

Khoảng cách tâm chữ thập – mặt bích cuối (mm)

835

 

Đường kính ngoài x đường kính trong (mm)

76,2x2,6

 

* Các đăng sau

 

Mã hiệu

49100-5L121

 

Loại

Không đồng tốc

 

Mômen xoắn lớn nhất cho phép (N.m)

3550

 

Vật liệu

STKM13B

 

Khoảng cách tâm chữ thập (mm)

695

 

Đường kính ngoài x đường kính trong (mm)

76,2x2,6

9

Cầu xe:

 

9.1

* Cầu trước:

- Ký hiệu cầu trước

- Kiểu tiết diện ngang cầu trước

     - Tải trọng cho phép cầu trước (kg)

Dẫn hướng, bị động

-

Kiểu chữ I

3900

9.2

* Cầu sau:

- Ký hiệu cầu sau

- Kiểu tiết diện ngang cầu sau

- Tải trọng cho phép cầu sau (kg)

- Sức chịu mô men xoắn đầu ra cầu sau (N.m)

- Tỉ số truyền của cầu sau

Chủ động

50017-5LCHO

Kiểu ống

8000

10900                     

i = 5,428

10

Vành  bánh, lốp xe trên từng trục :

-  Số lượng lốp (trục1/trục2/ dự phòng)

- Cỡ lốp trước (trục 1)/  Cỡ lốp sau (trục 2)

 - Áp suất không khí ở trạng thái tải trọng lớn nhất: lốp trước/ lốp sau (kPa)

 - Cấp tốc độ của lốp: lốp trước/ lốp sau

 - Chỉ số khả năng chịu tải của lốp: lốp trước/ lốp sau

 

02/04/01

7.0-16/ 7.0-16

825 / 700

 

K/ K

123/121  /  123/121

11

Mô tả hệ thống treo trước/ sau :

- Hệ thống treo trước (trục 1): Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

   - Hệ thống treo sau (trục 2: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Thông số

Đơn vị

Nhíp trước

Nhíp sau chính

Nhíp sau phụ

Khoảng cách tâm hai mõ nhíp (chiều dài nhíp) -  (L)

mm

1190

1230

990

Số lá nhíp

07 lá

06 lá

05 lá

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)

 

1,2

1,2

1,2

Chiều rộng các lá nhíp

mm

70

70

70

Chiều dầy các lá nhíp 

mm

dày 10

dày 10

dày 13

Vật liệu

-

SUP9,  SUP9A

SUP9,  SUP9A

SUP9,  SUP9A

 

12

Mô tả hệ thống phanh:

- Phanh chính: Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, cơ cấu phanh tang trống ở các bánh xe cầu trước và cầu sau. Đường kính x chiều rộng guốc phanh (trước/ sau)  f320x85 /  f320x110, có trang bị bộ điều hòa lực phanh.

- Phanh đỗ xe (phanh tay): Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, dẫn động cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số, đường kính x chiều rộng guốc phanh f190x45

13

Mô tả hệ thống lái:

-  Nhãn hiệu: -

- Cơ cấu lái kiểu trục vít – êcubi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,6:1

- Tải trọng cho phép: 3900 kg

14

Mô tả khung xe:

Khung xe có tiết diện mặt cắt ngang của dầm dọc (cao x Rộng x dầy): U193x60x6mm;

vật liệu thép SPGH540. Tải trọng cho phép 14500 kg.

15

Hệ thống điện

- Ắc quy : 12V -100Ah

- Máy phát điện : 24V-55A

- Động cơ khởi động : 24V-5,0kW

16

Ca bin

- Kiểu ca bin                  : Kiểu lật

- Số lượng trong ca bin  : 03 người

- Cửa ca bin                    : 02 cửa

- Kích thước bao             : 1630x2000x1800 (mm)

17

Hệ thống điều hoà: Nhãn hiệu: Mando ; Công suất: 3,952  kW

18

Còi xe:

- Loại sử dụng nguồn điện một chiều: 01 cái

Giấy chứng nhận chất lượng xe tải hyundai new mighty 75s

thong so hyundai new mighty 75s

hyundai 75s  mighty 75s

cabin hyundai mighty 75s hyundai new mighty 75s

hyundai 75s

Nhận diện sản phẩm hyundai new mighty 75s

san pham hyundai 75shyundai 75s

Sản phẩm cùng loại

Hỗ trợ

  • Hỗ trợ trực tuyến qua skype Hỗ trợ trực tuyến
    Điện thoại :0918182030
    Email :nghiaxetainhapkhau

Tin tức sự kiện

Quảng cáo

Thống kê truy cập

Đang online : 8
Hôm Qua :578
Đã online : 707702
TỔNG CÔNG TY XE TẢI NHẬP KHẨU
----------------------------------------
720-722 QL1A,P.THỚI AN, QUẬN 12, TP.HCM
Tel: 028 38 4455750 (8 lines) - Fax: 028 38 4455769
Email: nghiaxetainhapkhau@gmail.com
Hotline: 0918.18.20.30 ( Mr Trọng)
dịch vụ
Bảo hành
Sửa chữa
Bán xe trả góp
Tư vấn mua bán xe tải
Tin tức
kết nối với chúng tôi

Xe tải nhập khẩu

Xe tải nhập khẩu

Xe tải nhập khẩu

Xe tải nhập khẩu

Xe tải nhập khẩu
Xe tải nhập khẩu